STT | MÃ | THÔNG TIN SÁCH |
1 | NG392020 | 李大忠 著, 外国人写汉语语法偏误分析,北京语言大学出版社,北京2019, 274 trang, trắng, 32RMB (120.000 đ) Lý Đại Trung, Người nước ngoài với việc phân tích lỗi sai ngữ pháp Hán ngữ, NXB Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh, 2019. |
2 | NG382020 | Nguyễn Hữu Sơn tuyển chọn và giới thiệu, Tản Đà những thanh âm thực mộng, NXB Văn học, H. 2019, 322 trang, nâu, 110.000đ |
3 | NG432020 | Lỗ Tấn hiệu lục, Châu Hải Đường dịch, Đường Tống truyền kỳ, NXB Hội nhà văn, H.2017, 571 trang, vàng đỏ, 148.000đ |
4 | NG372020 | Phạm Ngọc Hường, Văn bia Hán Nôm thành phố Hồ Chí Minh, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM 2020, 359 trang, trắng xám, 130.000đ |
5 | NG412020 | Dương Ngọc Dũng, Dẫn nhập tư tưởng lý luận văn học Trung Quốc, NXB Văn học, H.1999, 245 trang, tranh thủy mặc, 80.000đ |
6 | NG402020 | Khương Nhung, Trần Đình Hiến dịch, Tôtem Sói, NXB Công an nhân dân, H.2007, 599 trang, đen xanh dương, 99.000đ |
7 | NG432020 | Phạm Văn Quang, Xã hội học Văn học, NXB Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM 2019, 202 trang, trắng, 100.000đ |
8 | NG442020 | Viên Mai, Cao Tự Thanh dịch, Tử bất ngữ, NXB Văn hóa – Văn nghệ, TP.HCM 2013, 918 trang, tím & tranh, 300.000đ |
9 | NG482020 | Lưu Hiệp劉勰, Trần Thanh Đạm – Phạm Thị Hảo dịch, Văn tâm điêu long文心雕龍, NXB Văn học, Trung tâm nghiên cứu Quốc học, H.2007, 663 trang, nâu, 550.000đ |
10 | NG492020 | 赵玉兰编著,越汉翻译教程,北京大学出版社,北京,2011, 249 trang, xanh da trời & vịnh Hạ Long, 14RMB (170.000đ) Triệu Ngọc Lan biên soạn, Giáo trình dịch Việt – Hán, NXB Đại học Bắc Kinh, Bắc Kinh 2011. |
11 | NG502020 | Trần Nhật Vy sưu tập và giới thiệu, Những áng văn xuôi quốc ngữ đầu tiên, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2019, 407 trang, xám xanh dương, 155.000đ (giá thực 120.000đ) |
12 | NG512020 | Trần Nhật Vy tái bản lần thứ nhất (có bổ sung), Chữ quốc ngữ 130 năm thăng trầm, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2018, 312 trang, nâu chàm, 119.000đ. |
13 | NG602020 | Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - truyện kể dân gian Nam bộ, quyển 2, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 587 trang, xanh dương da trời, 180.000đ |
14 | NG522020 | Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - giai thoại văn nghệ, cố sự thời thuộc địa, quyển 3, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 247 trang, xanh dương da trời, 95.000đ |
15 | NG532020 | Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - Sự tích hoang đường và thần kỳ - cổ tích, quyển 1, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 471 trang, xanh da trời đậm nhạt, 149.000đ |
16 | NG532020 | Trần Thị Phương Phương, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Giáo trình Văn học so sánh, NXB Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, 2020. 219 trang, da cam tím đậm xanh dương, 70.000đ |
17 | NG502020 | Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Trần Nghĩa (phiên âm, chú thích, khảo luận), Truyện Phan Trần – Bản Nôm mang niên đại cổ nhất mới sưu tầm ở Paris, NXB Văn học, H. 2009, 181 trang, lam nhạt, 45.000đ |
18 | NG612020 | Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Lê Quang Trường chủ biên, Thơ Nguyễn Đề, NXB Văn học, TP.HCM, 2019, 513 trang, tranh tùng bách, 180.000đ. |
19 | NG582020 | Lã Minh Hằng chủ biên, Đào Phương Chi, Nguyễn Tuấn Cường, Trần Trọng Dương, Nguyễn Tô Lan, Nghiên cứu Nôm từ hướng tiếp cận liên ngành, NXB Từ điển Bách khoa, H.2013, 399 trang, (người bán đã làm mất giá niêm yết của NXB), bìa họa tiết Hán Nôm – vàng. |
20 | NG542020 | Đào Duy Anh, Chữ Nôm nguồn gốc cấu tạo, diễn biến, NXB Hà Nội, H.2020, 226 trang, vàng xanh nhạt họa tiết, 91.000đ. |
21 | NG572020 | Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tạp chí Hán Nôm, Hán Nôm học trong nhà trường, NXB Khoa học Xã hội, H.2008, 578 trang, (người bán đã làm mất giá niêm yết của NXB) văn miếu đỏ đậm. |
22 | NG622020 | Hội Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, tập tranh Trương Hán Minh, in tại ITAXA tháng 7 – 1989. Bìa vàng, tranh minh họa thủy mặc của họa sĩ. |
23 | NG672020 | Đoàn Hương – tiến sĩ Khoa học Ngữ văn, Văn luận, NXB Văn học, H. 2004, 74.000đ, bìa đen + đỏ + vàng. |
24 | NG682020 | Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Vương Thị Hường khảo cứu và giới thiệu, Lập Trai Phạm Quý Thích cuộc đời và thơ chữ Hán, NXB Thanh Niên, thành phố Hồ Chí Minh, 2017, 125.000đ, bìa trắng + hoa văn. |
25 | NG762020 | Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Phan Ngọc dịch, Thượng kinh ký sự, NXB Hà Nội, H.2020. 69.000đ; bìa tranh minh họa; 181 trang. |
26 | NG772020 | Hội Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, Câu lạc bộ Mỹ Thuật Người Hoa, Thái Mặc tình duyên, tác phẩm tuyển tập, NXB Mỹ Thuật, 2017, thành phố Hồ Chí Minh. sách không bán, tranh thuỷ mặc. 155 trang. |
27 | NG782020 | Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Tập thơ Nhật ký trong tù bản thư hoạ, NXB Thông tấn, thành phố Hồ Chí Minh 2007, sách không bán, 224 trang, bìa tranh chân dung Hồ Chủ tịch. |
28 | NG792020 | Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Báo Sài Gòn giải phóng Hoa văn,, Hội thư pháp người Hoa, Tác phẩm thư pháp người Hoa thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Hồ Chí Minh 2006. bìa nâu, 124 trang, sách không bán. |
29 | NG802020 | Lý Vận Phủ, Bùi Anh Chưởng - Dương Văn Hà - Nguyễn Đình Hưng dịch, Nguyễn Tuấn Cường tổ chức phiên dịch và xuất bản, Hán tự học tân luận, NXB Thế giới, Hà Nội, 2018, 180.000đ, bìa vàng + hoạ tiết giáp cốt văn thác bản, 500 trang. |
30 | NG812020 | Phùng Ký Tài (Trung Quốc), Phạm Tú Châu dịch, Gót sen ba tấc - tiểu thuyết, bộ sách Thế quái kỳ đàm, NXB Hội Nhà văn, H.2019, 120.000đ; tranh Thanh minh hà đồ, 273 trang. |
31 | NG822020 | Lỗ Tấn, Lương Duy Tâm dịch, Lương Duy Thứ hiệu đính, Lịch sử tiểu thuyết Trung Quốc, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H. 2002, 158.000đ; vàng đỏ +hoạ tiết quạt giấy, 421 trang. |
32 | NG832020 | Can Bảo, Đào Uyên Minh, Lê văn Đình dịch, Sưu thần ký và Sưu thần hậu ký, NXB Văn học, H.2004, 34.000đ; 331 trang, tranh thuỷ mặc. |
33 | NG842020 | Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Chi hội Mỹ thuật, Tuyển tập Tác phẩm Mỹ thuật, Tác phẩm hội viên - Lưu hành nội bộ, không giá bán, bìa tranh thủy mặc, 96 trang, 2015, 100.000VND. |
34 | NG852020 | 张锡昌(责任编辑)国画少年儿童美术技法丛书,上海画报出版社,共有62页,水墨画, 50.000VND |
35 | NG862020 | Dương Ký Châu, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, Giáo trình Hán ngữ tập 1 quyển thượng, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H.2017, 231 trang, 62.000đ, bìa trường thành. |
36 | NG872020 | Trịnh Ngoã Nguyễn Khánh Duy, Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Sư phạm, Bộ môn Sư phạm Ngữ Văn, Kỷ yếu triển lãm Văn học Hán Nôm qua Thư hoạ, Cần Thơ 2020, sách không bán, bìa trắng, bộ ba quyển chung mã số. |
37 | NG882020 | Dương Ký Châu, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, Giáo trình Hán ngữ tập 1 quyển hạ, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H.2017, 231 trang, 62.000đ, bìa trường thành. |
38 | NG892020 | Châu A Phi, Lưu Hớn Vũ, Trường đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Ngữ âm - văn tự từ vựng tiếng Trung Quốc 現代漢語的語音,文字,詞彙, NXB Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, 2020, 172 trang, bìa xanh dương + trắng, 65.000đ. |
39 | NG902020 | Đinh Phan Cẩm Vân, Tiếp cận thể loại văn học cổ Trung Quốc, NXB Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, 2011, bìa hồng phong cảnh + hồng, 180 trang, 52.000đ. |
40 | NG912020 | 中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第五册,暨南大学出版社,北京1998年。 |
41 | NG922020 | 中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第七册,暨南大学出版社,北京1998年。 |
42 | NG962020 | 中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第八册,暨南大学出版社,北京1998年。 |
43 | NG942020 | 丘進 主編,中國文化常識普及標準,世界傑出華人基金會有限公司,香港2000年。 |
44 | NG932020 | TS. Trương Gia Quyền, ThS. Trương Lệ Mai, Học ngữ pháp tiếng Hoa thật đơn giản, NXB Văn hoá - Văn nghệ, TP.HCM, 2019, bìa vàng xám, 291 trang, 85.000đ |
45 | NG952020 | Nguyễn Kim Châu, Văn học cổ Việt Nam và Trung Hoa những hướng tiếp cận, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2020, bìa xám + xanh dương, 233 trang, 99.000đ. |

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét