|
STT
|
MÃ
|
THÔNG TIN SÁCH
|
|
1
|
NG392020
|
李大忠 著, 外国人写汉语语法偏误分析,北京语言大学出版社,北京2019, 274 trang, trắng, 32RMB (120.000 đ)
Lý Đại Trung, Người nước ngoài với việc phân tích lỗi sai ngữ pháp Hán ngữ, NXB Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh, 2019.
|
|
2
|
NG382020
|
Nguyễn Hữu Sơn tuyển chọn và giới thiệu, Tản Đà những thanh âm thực mộng, NXB Văn học, H. 2019, 322 trang, nâu, 110.000đ
|
|
3
|
NG432020
|
Lỗ Tấn hiệu lục, Châu Hải Đường dịch, Đường Tống truyền kỳ, NXB Hội nhà văn, H.2017, 571 trang, vàng đỏ, 148.000đ
|
|
4
|
NG372020
|
Phạm Ngọc Hường, Văn bia Hán Nôm thành phố Hồ Chí Minh, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM 2020, 359 trang, trắng xám, 130.000đ
|
|
5
|
NG412020
|
Dương Ngọc Dũng, Dẫn nhập tư tưởng lý luận văn học Trung Quốc, NXB Văn học, H.1999, 245 trang, tranh thủy mặc, 80.000đ
|
|
6
|
NG402020
|
Khương Nhung, Trần Đình Hiến dịch, Tôtem Sói, NXB Công an nhân dân, H.2007, 599 trang, đen xanh dương, 99.000đ
|
|
7
|
NG432020
|
Phạm Văn Quang, Xã hội học Văn học, NXB Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM 2019, 202 trang, trắng, 100.000đ
|
|
8
|
NG442020
|
Viên Mai, Cao Tự Thanh dịch, Tử bất ngữ, NXB Văn hóa – Văn nghệ, TP.HCM 2013, 918 trang, tím & tranh, 300.000đ
|
|
9
|
NG482020
|
Lưu Hiệp劉勰, Trần Thanh Đạm – Phạm Thị Hảo dịch, Văn tâm điêu long文心雕龍, NXB Văn học, Trung tâm nghiên cứu Quốc học, H.2007, 663 trang, nâu, 550.000đ
|
|
10
|
NG492020
|
赵玉兰编著,越汉翻译教程,北京大学出版社,北京,2011, 249 trang, xanh da trời & vịnh Hạ Long, 14RMB (170.000đ)
Triệu Ngọc Lan biên soạn, Giáo trình dịch Việt – Hán, NXB Đại học Bắc Kinh, Bắc Kinh 2011.
|
|
11
|
NG502020
|
Trần Nhật Vy sưu tập và giới thiệu, Những áng văn xuôi quốc ngữ đầu tiên, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2019, 407 trang, xám xanh dương, 155.000đ (giá thực 120.000đ)
|
|
12
|
NG512020
|
Trần Nhật Vy tái bản lần thứ nhất (có bổ sung), Chữ quốc ngữ 130 năm thăng trầm, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM, 2018, 312 trang, nâu chàm, 119.000đ.
|
|
13
|
NG602020
|
Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - truyện kể dân gian Nam bộ, quyển 2, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 587 trang, xanh dương da trời, 180.000đ
|
|
14
|
NG522020
|
Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - giai thoại văn nghệ, cố sự thời thuộc địa, quyển 3, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 247 trang, xanh dương da trời, 95.000đ
|
|
15
|
NG532020
|
Huỳnh Ngọc Trảng, Phạm Thiếu Hương biên soạn, Tổng tập Văn học dân gian Nam bộ - Sự tích hoang đường và thần kỳ - cổ tích, quyển 1, NXB Văn hóa Văn nghệ, tp. HCM, 2020, 471 trang, xanh da trời đậm nhạt, 149.000đ
|
|
16
|
NG532020
|
Trần Thị Phương Phương, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Giáo trình Văn học so sánh, NXB Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, 2020. 219 trang, da cam tím đậm xanh dương, 70.000đ
|
|
17
|
NG502020
|
Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Trần Nghĩa (phiên âm, chú thích, khảo luận), Truyện Phan Trần – Bản Nôm mang niên đại cổ nhất mới sưu tầm ở Paris, NXB Văn học, H. 2009, 181 trang, lam nhạt, 45.000đ
|
|
18
|
NG612020
|
Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Lê Quang Trường chủ biên, Thơ Nguyễn Đề, NXB Văn học, TP.HCM, 2019, 513 trang, tranh tùng bách, 180.000đ.
|
|
19
|
NG582020
|
Lã Minh Hằng chủ biên, Đào Phương Chi, Nguyễn Tuấn Cường, Trần Trọng Dương, Nguyễn Tô Lan, Nghiên cứu Nôm từ hướng tiếp cận liên ngành, NXB Từ điển Bách khoa, H.2013, 399 trang, (người bán đã làm mất giá niêm yết của NXB), bìa họa tiết Hán Nôm – vàng.
|
|
20
|
NG542020
|
Đào Duy Anh, Chữ Nôm nguồn gốc cấu tạo, diễn biến, NXB Hà Nội, H.2020, 226 trang, vàng xanh nhạt họa tiết, 91.000đ.
|
|
21
|
NG572020
|
Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tạp chí Hán Nôm, Hán Nôm học trong nhà trường, NXB Khoa học Xã hội, H.2008, 578 trang, (người bán đã làm mất giá niêm yết của NXB) văn miếu đỏ đậm.
|
|
22
|
NG622020
|
Hội Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, tập tranh Trương Hán Minh, in tại ITAXA tháng 7 – 1989. Bìa vàng, tranh minh họa thủy mặc của họa sĩ.
|
|
23
|
NG672020
|
Đoàn Hương – tiến sĩ Khoa học Ngữ văn, Văn luận, NXB Văn học, H. 2004, 74.000đ, bìa đen + đỏ + vàng.
|
|
24
|
NG682020
|
Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Vương Thị Hường khảo cứu và giới thiệu, Lập Trai Phạm Quý Thích cuộc đời và thơ chữ Hán, NXB Thanh Niên, thành phố Hồ Chí Minh, 2017, 125.000đ, bìa trắng + hoa văn.
|
|
25
|
NG762020
|
Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Phan Ngọc dịch, Thượng kinh ký sự, NXB Hà Nội, H.2020. 69.000đ; bìa tranh minh họa; 181 trang.
|
|
26
|
NG772020
|
Hội Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, Câu lạc bộ Mỹ Thuật Người Hoa, Thái Mặc tình duyên, tác phẩm tuyển tập, NXB Mỹ Thuật, 2017, thành phố Hồ Chí Minh. sách không bán, tranh thuỷ mặc. 155 trang.
|
|
27
|
NG782020
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Tập thơ Nhật ký trong tù bản thư hoạ, NXB Thông tấn, thành phố Hồ Chí Minh 2007, sách không bán, 224 trang, bìa tranh chân dung Hồ Chủ tịch.
|
|
28
|
NG792020
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Báo Sài Gòn giải phóng Hoa văn,, Hội thư pháp người Hoa, Tác phẩm thư pháp người Hoa thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Hồ Chí Minh 2006. bìa nâu, 124 trang, sách không bán.
|
|
29
|
NG802020
|
Lý Vận Phủ, Bùi Anh Chưởng - Dương Văn Hà - Nguyễn Đình Hưng dịch, Nguyễn Tuấn Cường tổ chức phiên dịch và xuất bản, Hán tự học tân luận, NXB Thế giới, Hà Nội, 2018, 180.000đ, bìa vàng + hoạ tiết giáp cốt văn thác bản, 500 trang.
|
|
30
|
NG812020
|
Phùng Ký Tài (Trung Quốc), Phạm Tú Châu dịch, Gót sen ba tấc - tiểu thuyết, bộ sách Thế quái kỳ đàm, NXB Hội Nhà văn, H.2019, 120.000đ; tranh Thanh minh hà đồ, 273 trang.
|
|
31
|
NG822020
|
Lỗ Tấn, Lương Duy Tâm dịch, Lương Duy Thứ hiệu đính, Lịch sử tiểu thuyết Trung Quốc, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H. 2002, 158.000đ; vàng đỏ +hoạ tiết quạt giấy, 421 trang.
|
|
32
|
NG832020
|
Can Bảo, Đào Uyên Minh, Lê văn Đình dịch, Sưu thần ký và Sưu thần hậu ký, NXB Văn học, H.2004, 34.000đ; 331 trang, tranh thuỷ mặc.
|
|
33
|
NG842020
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh, Chi hội Mỹ thuật, Tuyển tập Tác phẩm Mỹ thuật, Tác phẩm hội viên - Lưu hành nội bộ, không giá bán, bìa tranh thủy mặc, 96 trang, 2015, 100.000VND.
|
|
34
|
NG852020
|
张锡昌(责任编辑)国画少年儿童美术技法丛书,上海画报出版社,共有62页,水墨画, 50.000VND
|
|
35
|
NG862020
|
Dương Ký Châu, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, Giáo trình Hán ngữ tập 1 quyển thượng, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H.2017, 231 trang, 62.000đ, bìa trường thành.
|
|
36
|
NG872020
|
Trịnh Ngoã Nguyễn Khánh Duy, Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Sư phạm, Bộ môn Sư phạm Ngữ Văn, Kỷ yếu triển lãm Văn học Hán Nôm qua Thư hoạ, Cần Thơ 2020, sách không bán, bìa trắng, bộ ba quyển chung mã số.
|
|
37
|
NG882020
|
Dương Ký Châu, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, Giáo trình Hán ngữ tập 1 quyển hạ, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H.2017, 231 trang, 62.000đ, bìa trường thành.
|
|
38
|
NG892020
|
Châu A Phi, Lưu Hớn Vũ, Trường đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Ngữ âm - văn tự từ vựng tiếng Trung Quốc 現代漢語的語音,文字,詞彙, NXB Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, 2020, 172 trang, bìa xanh dương + trắng, 65.000đ.
|
|
39
|
NG902020
|
Đinh Phan Cẩm Vân, Tiếp cận thể loại văn học cổ Trung Quốc, NXB Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, 2011, bìa hồng phong cảnh + hồng, 180 trang, 52.000đ.
|
|
40
|
NG912020
|
中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第五册,暨南大学出版社,北京1998年。
|
|
41
|
NG922020
|
中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第七册,暨南大学出版社,北京1998年。
|
|
42
|
NG962020
|
中国暨南大学华文学院编,贾益民 主编,中文试用版第八册,暨南大学出版社,北京1998年。
|
|
43
|
NG942020
|
丘進 主編,中國文化常識普及標準,世界傑出華人基金會有限公司,香港2000年。
|
|
44
|
NG932020
|
TS. Trương Gia Quyền, ThS. Trương Lệ Mai, Học ngữ pháp tiếng Hoa thật đơn giản, NXB Văn hoá - Văn nghệ, TP.HCM, 2019, bìa vàng xám, 291 trang, 85.000đ
|
|
45
|
NG952020
|
Nguyễn Kim Châu, Văn học cổ Việt Nam và Trung Hoa những hướng tiếp cận, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2020, bìa xám + xanh dương, 233 trang, 99.000đ.
|
|
46
|
NG962020
|
Phùng Ký Tài (Trung Quốc), Phạm Tú Châu dịch, Roi thần - tiểu thuyết, bộ sách Thế quái kỳ đàm, NXB Hội Nhà văn, H.2019, 80.000đ; tranh Thanh minh hà đồ, 152 trang.
|
|
47
|
NG972020
|
Phùng Ký Tài (Trung Quốc), Phạm Tú Châu dịch, Âm dương bát quái - tiểu thuyết, bộ sách Thế quái kỳ đàm, NXB Hội Nhà văn, H.2019, 120.000đ; tranh Thanh minh hà đồ, 283 trang.
|
|
48
|
NG982020
|
Nguyễn Kim Châu, Văn học cổ Việt Nam và Trung Hoa những hướng tiếp cận, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2020, bìa xám + xanh dương, 233 trang, 99.000đ. sách tác giả ký tặng
|
|
49
|
NG992020
|
Trần Thị Băng Thanh, Phạm Tú Châu - Phạm Ngọc Lan biên dịch và biên soạn, Vũ Trinh và Lan trì kiến văn lục, NXB Đại học Sư phạm, H.2019, 140.000đ, 560 trang, bìa vàng trứng.
|
|
50
|
NG1002020
|
Lâm Ngữ Đường, Trịnh Lữ dịch, Hội hoạ Trung Hoa qua lời các vĩ nhân và danh hoạ, NXB Mỹ thuật, H.2020, 250.000đ, 380 trang, bìa tranh thuỷ mặc.
|
|
|
|
NG2021 MÃ SÁCH NĂM 2021 (tính từ tháng 12 năm 2020)
|
|
51
|
NG012021
|
Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam Viện Ngôn ngữ học, Bảng tra chữ Nôm, NXB Khoa học Xã hội Việt Nam, TP.HCM 1976, 300.000đ (giá bìa năm 1976 2đ50); 426 trang, bìa vàng ngả xám.
|
|
52
|
NG022021
|
Trà Hải, Vũ Đình Ngạn biên soạn, Ngư Phong và Tượng Phong thi văn tập, NXB Văn học, H.1998, 150.000đ (giá bìa năm 1998 50.000đ); 680 trang, bìa xám.
|
|
53
|
NG032021
|
Nguyễn Khoa Chiêm, Ngô Đức thọ & Nguyễn Thuý Nga dịch và giới thiệu, Nam triều công nghiệp diễn chí, NXB Hội Nhà Văn, H.2003, bìa tranh thuỷ mặc, 630 trang, 75.000đ.
|
|
54
|
NG042021
|
Khâu Chấn Khanh, Mai Xuân Hải dịch, Lý luận văn học nghệ thuật cổ điển Trung Quốc, NXB Văn học, H.2001, 500 trang, bìa tranh thuỷ mặc quạt giấy, 47.000đ.
|
|
55
|
NG052021
|
|
|
56
|
NG062021
|
Đoàn Hồng Nguyên, Cơ sở văn hoá Việt Nam, NXB Giáo dục Việt Nam, Cần Thơ 2016, 204 trang, bìa đỏ trắng, 45.000đ.
|
|
57
|
NG072021
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Nghiên cứu Hán Nôm 2020, NXB Thế giới, H.2020, sách không bán, bìa vàng trắng, 1019 trang (giá mua từ thư ký viện Hán Nôm Nguyễn Kim Măng: 278.000đ)
|
|
58
|
NG082021
|
Nguyễn Tuấn Cường dịch chú và tuyển chọn, Hán học Trung Quốc thế kỷ XX, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 2010, vàng cam, 738 trang; 125.000đ.
|
|
59
|
NG092021
|
Lê Quýnh, Bắc hành lược ký, Nguyễn Duy Chính dịch, NXB Hội Nhà Văn, H.2020, bìa xanh dương đậm + tranh minh hoạ, 374 trang, 125.000đ.
|
|
60
|
NG102021
|
Lâm Giang, Nguyễn Văn Tuân dịch phiên âm khảo chú - Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Truyện ký Việt Nam trong thư tịch cổ tập 1, NXB Văn học, TP.HCM 2020, bìa xanh dương + hoa văn sen, 511 trang, 240.000đ.
|
|
61
|
NG112021
|
Lâm Giang, Nguyễn Văn Tuân dịch phiên âm khảo chú - Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Truyện ký Việt Nam trong thư tịch cổ tập 2, NXB Văn học, TP.HCM 2020, bìa xanh dương + hoa văn sen, 439 trang, 200.000đ.
|
|
62
|
NG122021
|
Võ Thị Ngọc Thuý khảo cứu, phiên chú - Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Truyện Nôm Nhị độ mai tinh tuyển, NXB Văn học, TP.HCM 2020, bìa vàng nhạt tranh núi, 455 trang, 200.000 trang.
|
|
63
|
NG132021PDF
|
Trần Nghĩa chủ biên, Lý Tế Xuyên Việt điện u linh tập, Hồ Nguyên Trừng Nam Ông mộng lục, Nguyễn Dữ Truyền kỳ mạn lục, NXB Văn học, H. 2008, 277 trang, bìa sách vàng, 30.000đ.
|
|
64
|
NG142021PDF
|
Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, Hải Thượng Lãn Ông y tông tâm lĩnh, NXB Y học, H. 2005, 1161 trang, bìa hoa văn, 400.000đ.
|
|
65
|
NG132021
|
Shihoken Seishi 枝芳軒靜之, Nam biều ký An Nam qua du ký của thuỷ thủ Nhật Bản cuối thế kỷ XVIII, Nguyễn Mạnh Sơn khảo cứu và biên dịch, giáo sư Nguyễn Thế Anh giới thiệu, NXB Dân Trí, H.2020, 264 trang, bìa vàng tranh nhân vật, 135.000đ.
|
|
66
|
NG142021
|
Hải Thượng Lãn Ông, Thượng kinh ký sự, người dịch Ứng nhạc Vũ Văn Đình, NXB Văn học, H. 1993. 242 trang, bìa hoa sen, 120.000đ.
|
|
67
|
NG152021PDF
|
Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, Bùi Duy Tân chủ biên (2000), Tổng tập văn học Việt Nam tập 6, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội.
|
|
68
|
NG152021
|
Lê Nguyễn, Xã hội Việt Nam qua bút ký của người nước ngoài, NXB Hồng Đức, H.2018; 272 trang, bìa tranh sơn dầu nhân vật, 135.000đ.
|
|
69
|
NG162021
|
Vương Hồng Sển, Chuyện cũ ở Sốc Trăng, di cảo tập I, NXB Trẻ, TP. HCM 2020, 306 trang, bìa ảnh chụp chợ Sóc Trăng đen trắng, 205.000đ.
|
|
70
|
NG172021
|
華語文能力測驗,閱讀測驗-入門基礎級試題1,國家華語測驗推動工作委員會,2014年,定價:新台幣300元
|
|
71
|
NG182021
|
華語文能力測驗,閱讀測驗-入門基礎級試題3,國家華語測驗推動工作委員會,2017年,定價:新台幣300元
|
|
72
|
NG192021
|
華語文能力測驗,閱讀測驗-流利精通級試題1,國家華語測驗推動工作委員會,2017年,定價:新台幣300元
|
|
73
|
NG202021
|
Trần Trung Viên sưu tầm, Văn đàn bảo giám, NXB Văn học, H.2018, 1123 trang, bìa tranh thư hoạ, 250.000đ.
|
|
74
|
NG212021
|
編輯者:余毅然,宋元明清名畫六觀, 第一輯文化藝術公司出版者,中華民國五十九年五月一日初版,特價:新台幣100元,共48頁(280.000越幣)
|
|
75
|
NG222021
|
Lê Quý Đôn, Bắc sứ thông lục 北使通錄 - Nguyễn Thị Tuyết dịch chú và giới thiệu, Trần Thị Băng Thanh hiệu đính, NXB Đại học Sư phạm, H. 2018.
|
|
76
|
NG232021PDF
|
Nguyễn Lộc tuyển chọn và giới thiệu, Văn học Tây Sơn, Sở văn hoá thông tin Nghĩa Bình, 1986.
|
|
77
|
NG242021PDF
|
Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam, Trần Văn Giáp, Tìm hiểu kho sách Hán Nôm nguồn tư liệu văn học sử Việt Nam 對漢喃書庫的考察 tập II, NXB Khoa học Xã hội, H.1990.
|
|
77
|
NG232021
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh Chi hội Thư pháp, Tập thư pháp Thực hiện di chúc Bác Hồ 1969 - 2019, NXB Văn hoá Văn nghệ, TP.HCM 2020. bìa xanh dương, sách không bán.
|
|
78
|
NG242021
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh Chi hội Thư pháp, Thư pháp thơ văn cổ tuyển tập - nhiều tác giả, NXB Văn hoá Văn nghệ, TP.HCM 2017. bìa hoa văn lụa, sách không bán.
|
|
79
|
NG252021
|
楊迪生 著,滄桑彙集,文化文藝出版社,胡志明市2016年,價5萬,共255頁。
Dương Địch Sinh, Tang thương vị tập, NXB Văn hoá Văn nghệ, TP.HCM 2016, bìa trang thuỷ mặc chợ Bình Tây trắng đen, 225 trang, 50.000đ.
|
|
80
|
NG262021
|
Ban Tuyên giáo Thành uỷ Hội đồng Lý luận phê bình văn học nghệ thuật TP.HCM, Kỷ yếu hội thảo “Bản sắc dân tộc trong đời sống văn hoá nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh quá trình hội nhập quốc tế hiện nay”, NXB Văn hoá văn nghệ, TP.HCM 2014, 343 trang. sách không bán, bìa xanh dương + trắng.
|
|
81
|
NG272021
|
Nguyễn Thị Hồng Mai, Tư tưởng triết học của Lê Hữu Trác trong tác phẩm Hải thượng y tông tâm lĩnh, NXB Chính trị Quốc gia sự thật, H.2018, 248 trang, 133.000đ, bìa vàng nâu thẫm.
|
|
82
|
NG282021
|
吳金華 著,三國志叢考,中華學術叢書,上海古籍出版社,上海市2000年,共332頁,價19.00元。
Ngô Kim Hoa, Tam quốc tùng khảo, Trung Hoa học thuật tùng thư, NXB Thượng Hải cổ tịch, Thượng Hải 2000, 332 trang, giá 19.00 Nhân dân tệ.
|
|
83
|
NG292021
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố Hồ Chí Minh Chi hội Văn học Hoa văn, Nhân rộng hiệu quả học tập tự tưởng Bác Hồ xây dựng nhân cách cho giới trẻ người Hoa Thành phố Hồ Chí Minh提高學習胡志明思想道德的效果努力建立華人青少年的良好品德, NXB Văn hoá Văn nghệ, TP.HCM 2018. bìa hồng, 193 trang, sách không bán.
|
|
84
|
NG302021
|
胡志明市各少數民族文學藝術會旗下古詩分會,合選“湄風”湄江吟社詩集。
|
|
85
|
NG312021
|
胡志明市各少數民族文學藝術協會,西貢堤岸華人同胞積極參加1968戊申年春節總進攻與起義戰鬥,胡志明市文化文藝出版社,2018年。
|
|
86
|
NG322021
|
Nhiều tác giả, Học tập và làm theo tấm gương đạo Đức Hồ Chí Minh, kỷ niệm 126 năm ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 學習和實踐胡志明道德榜樣 - 胡志明主席誕辰126週年紀念日, NXB Thế giới, H. 2016, bìa đỏ sen, 343 trang. sách không bán.
|
|
87
|
NG332021
|
胡志明市華人抗戰傳統俱樂部,西堤暨南部各省華人同胞的匯合及革命鬥爭運動過程(一九三零年至一九七五年)河內百科辭典出版社出版,河內2013年,共245頁。
|
|
88
|
NG342021
|
Nguyễn Khắc Phi, Văn học trung đại Việt Nam, nghiên cứu và bình luận, NXB Đại học Vinh, Nghệ An, 2018, 647 trang, sách đặt hàng nhà nước, bìa vàng tranh Thuý nữ đàn tỳ bà.
|
|
89
|
NG352021
|
Bùi Duy Tân, Theo dòng khảo luận văn học trung đại Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, H. 2005, 527 trang, bìa nâu hoa văn, 45.000đ.
|
|
90
|
NG362021
|
張路,佛道儒張路書法集(哲理名言)胡志明市綜合出版社,2021年,共92頁;定價190 000越盾(張路作者送贈)
Trương Lộ, Phật Đạo Nho (triết lý danh ngôn) tập thư pháp Trương Lộ, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM 2021, 92 trang, bìa thư pháp chữ Hán, 190.000đ sách tác giả Trương Lộ tặng.
|